Luyện nói theo Hán ngữ 5
- 你认为成功的标准是什么? Nǐ rènwéi chénggōng de biāozhǔn shì shénme? Bạn cho rằng tiêu chuẩn của thành công là gì
- 什么事情对你来说最有意义? Shénme shìqing duì nǐ lái shuō zuì yǒu yìyì? Việc gì là ý nghĩa nhất với bạn
- 你怎么看“先工作后生活”这个说法? Nǐ zěnme kàn “xiān gōngzuò hòu shēnghuó” zhège shuōfǎ? Bạn nghĩ gì về quan điểm "làm việc trước, sống sau
- 你觉得压力是好事还是坏事? Nǐ juéde yālì shì hǎo shì háishì huài shì? Bạn thấy áp lực là điều tốt hay xấu
- 你同意“金钱可以买来幸福”吗? Nǐ tóngyì “jīnqián kěyǐ mǎi lái xìngfú” ma? Bạn có đồng ý rằng tiền có thể mua được hạnh phúc không
- 你觉得读书对一个人的性格有什么影响? Nǐ juéde dúshū duì yí ge rén de xìnggé yǒu shénme yǐngxiǎng? Bạn nghĩ việc đọc sách ảnh hưởng thế nào đến tính cách con người
- 除了上课以外,你平时怎么学习汉语? Chúle shàngkè yǐwài, nǐ píngshí zěnme xuéxí Hànyǔ? Ngoài giờ học, bạn học tiếng Trung bằng cách nào
- 你觉得现在的学生太依赖手机了吗? Nǐ juéde xiànzài de xuéshēng tài yīlài shǒujī le ma? Bạn có nghĩ rằng học sinh ngày nay quá phụ thuộc vào điện thoại không
- 你认为中文难学的地方在哪里? Nǐ rènwéi Zhōngwén nán xué de dìfāng zài nǎlǐ? Theo bạn, điểm khó học nhất trong tiếng Trung là gì
- 你学习语言时喜欢哪种方法? Nǐ xuéxí yǔyán shí xǐhuān nǎ zhǒng fāngfǎ? Khi học ngoại ngữ bạn thích phương pháp nào
- 你怎么看待独立生活? Nǐ zěnme kàndài dúlì shēnghuó? Bạn nghĩ sao về việc sống tự lập
- 你觉得现代人是不是越来越孤单? Nǐ juéde xiàndài rén shì bù shì yuè lái yuè gūdān? Bạn nghĩ con người hiện đại có đang ngày càng cô đơn không
- 中国人过春节时通常做什么? Zhōngguó rén guò Chūnjié shí tōngcháng zuò shénme? Người Trung Quốc thường làm gì vào dịp Tết Nguyên Đán
- 你参加过中国的传统节日吗?感觉怎么样? Nǐ cānjiā guò Zhōngguó de chuántǒng jiérì ma? Gǎnjué zěnmeyàng? Bạn đã từng tham gia lễ hội truyền thống Trung Quốc chưa Cảm giác thế nào
- 你怎么看“留学”的意义? Nǐ zěnme kàn “liúxué” de yìyì? Bạn nghĩ du học có ý nghĩa gì
- 你认为健康和事业哪个更重要? Nǐ rènwéi jiànkāng hé shìyè nǎ ge gèng zhòngyào? Bạn cho rằng sức khỏe và sự nghiệp cái nào quan trọng hơn
- 你喜欢什么样的旅游方式? Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǚyóu fāngshì? Bạn thích hình thức du lịch như thế nào
- 遇到困难时你会怎么办? Yùdào kùnnán shí nǐ huì zěnme bàn? Khi gặp khó khăn bạn sẽ làm gì
- 你平时怎么放松自己? Nǐ píngshí zěnme fàngsōng zìjǐ? Bạn thường thư giãn bản thân bằng cách nào
- 你同意“每天运动能让人更快乐”吗? Nǐ tóngyì “měitiān yùndòng néng ràng rén gèng kuàilè” ma? Bạn có đồng ý rằng tập thể dục mỗi ngày khiến con người vui vẻ hơn không