Luyện nói theo Hán ngữ 3
- 你为什么选择这个专业? Nǐ wèishénme xuǎnzé zhège zhuānyè? – Tại sao bạn chọn ngành này?
- 你每天上几节课? Nǐ měitiān shàng jǐ jié kè? – Mỗi ngày bạn học bao nhiêu tiết?
- 你喜欢你的老师吗?为什么? Nǐ xǐhuān nǐ de lǎoshī ma? Wèishénme? – Bạn có thích giáo viên của bạn không? Vì sao?
- 你毕业以后想做什么工作? Nǐ bìyè yǐhòu xiǎng zuò shénme gōngzuò? – Sau khi tốt nghiệp, bạn muốn làm công việc gì?
- 你打算在中国工作还是回国? Nǐ dǎsuàn zài Zhōngguó gōngzuò háishi huíguó? – Bạn định làm việc ở Trung Quốc hay về nước?
- 你跟你的朋友常常见面吗? Nǐ gēn nǐ de péngyǒu chángcháng jiànmiàn ma? – Bạn có thường gặp bạn bè không?
- 你喜欢交朋友吗?为什么? Nǐ xǐhuān jiāo péngyǒu ma? Wèishénme? – Bạn có thích kết bạn không? Tại sao?
- 你最好的朋友是哪个国家人? Nǐ zuì hǎo de péngyǒu shì nǎ ge guójiā rén? – Người bạn thân nhất của bạn là người nước nào?
- 你觉得朋友重要吗? Nǐ juéde péngyǒu zhòngyào ma? – Bạn có nghĩ rằng bạn bè quan trọng không?
- 你常常和朋友一起做什么? Nǐ chángcháng hé péngyǒu yīqǐ zuò shénme? – Bạn thường làm gì với bạn bè?
- 你每天花多长时间学习? Nǐ měitiān huā duō cháng shíjiān xuéxí? – Mỗi ngày bạn dành bao lâu để học?
- 你家附近有什么好吃的地方? Nǐ jiā fùjìn yǒu shénme hǎochī de dìfāng? – Gần nhà bạn có chỗ nào ăn ngon không?
- 你会做饭吗?你喜欢做饭吗? Nǐ huì zuòfàn ma? Nǐ xǐhuān zuòfàn ma? – Bạn có biết nấu ăn không? Bạn có thích nấu không?
- 你常常锻炼身体吗?做什么运动? Nǐ chángcháng duànliàn shēntǐ ma? Zuò shénme yùndòng? – Bạn có thường rèn luyện thân thể không? Làm môn thể thao nào?
- 你周末喜欢做什么? Nǐ zhōumò xǐhuān zuò shénme? – Bạn thích làm gì vào cuối tuần?
- 你每天用手机多长时间? Nǐ měitiān yòng shǒujī duō cháng shíjiān? – Mỗi ngày bạn dùng điện thoại bao lâu?
- 你喜欢看电影还是听音乐? Nǐ xǐhuān kàn diànyǐng háishì tīng yīnyuè? – Bạn thích xem phim hay nghe nhạc?
- 你最喜欢的中国电影是什么? Nǐ zuì xǐhuān de Zhōngguó diànyǐng shì shénme? – Bộ phim Trung Quốc bạn thích nhất là gì?
- 你觉得学汉语最难的是什么? Nǐ juéde xué Hànyǔ zuì nán de shì shénme? – Bạn thấy phần khó nhất trong việc học tiếng Trung là gì?
- 你喜欢中国文化吗?为什么? Nǐ xǐhuān Zhōngguó wénhuà ma? Wèishénme? – Bạn có thích văn hóa Trung Quốc không? Vì sao?