Luyện nói theo Hán ngữ 2
- 你去哪儿? Nǐ qù nǎr? – Bạn đi đâu vậy?
- 你怎么去学校? Nǐ zěnme qù xuéxiào? – Bạn đến trường bằng cách nào?
- 你怎么了? Nǐ zěnme le? – Bạn sao thế?
- 你身体怎么样? Nǐ shēntǐ zěnmeyàng? – Sức khỏe bạn thế nào?
- 你喜欢什么运动? Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? – Bạn thích môn thể thao nào?
- 你每天几点睡觉? Nǐ měitiān jǐ diǎn shuìjiào? – Mỗi ngày bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
- 你几点起床? Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng? – Bạn dậy lúc mấy giờ?
- 你吃过饭了吗? Nǐ chī guò fàn le ma? – Bạn ăn cơm chưa?
- 你喜欢喝茶还是喝咖啡? Nǐ xǐhuān hē chá háishì hē kāfēi? – Bạn thích uống trà hay cà phê?
- 你常常看电影吗? Nǐ chángcháng kàn diànyǐng ma? – Bạn có thường xem phim không?
- 你学汉语学了多长时间了? Nǐ xué Hànyǔ xué le duō cháng shíjiān le? – Bạn đã học tiếng Trung bao lâu rồi?
- 你为什么学汉语? Nǐ wèishénme xué Hànyǔ? – Tại sao bạn học tiếng Trung?
- 你觉得汉语难不难? Nǐ juéde Hànyǔ nán bù nán? – Bạn thấy tiếng Trung khó không?
- 你每天学习几个小时? Nǐ měitiān xuéxí jǐ ge xiǎoshí? – Mỗi ngày bạn học mấy tiếng?
- 你喜欢什么课? Nǐ xǐhuān shénme kè? – Bạn thích môn học nào?
- 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? – Gia đình bạn có mấy người?
- 你和谁住在一起? Nǐ hé shéi zhù zài yīqǐ? – Bạn sống cùng với ai?
- 你朋友在哪儿工作? Nǐ péngyǒu zài nǎr gōngzuò? – Bạn của bạn làm việc ở đâu?
- 你什么时候考试? Nǐ shénme shíhou kǎoshì? – Khi nào bạn thi?
- 周末你打算做什么? Zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme? – Cuối tuần bạn định làm gì?