Luyện nói theo Hán ngữ 1
- 你好吗? Nǐ hǎo ma? – Bạn khỏe không?
- 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi? – Bạn tên là gì?
- 你是老师吗? Nǐ shì lǎoshī ma? – Bạn là giáo viên à?
- 他是中国人吗? Tā shì Zhōngguó rén ma? – Anh ấy là người Trung Quốc à?
- 你是学生还是老师? Nǐ shì xuéshēng háishì lǎoshī? – Bạn là học sinh hay là giáo viên?
- 汉语难吗? Hànyǔ nán ma? – Tiếng Trung có khó không?
- 你会说汉语吗? Nǐ huì shuō Hànyǔ ma? – Bạn biết nói tiếng Trung không?
- 你学习什么? Nǐ xuéxí shénme? – Bạn học gì?
- 你在哪儿学习? Nǐ zài nǎr xuéxí? – Bạn học ở đâu?
- 你吃什么? Nǐ chī shénme? – Bạn ăn gì?
- 你喝什么? Nǐ hē shénme? – Bạn uống gì?
- 你多大了? Nǐ duō dà le? – Bạn bao nhiêu tuổi?
- 你住在哪儿? Nǐ zhù zài nǎr? – Bạn sống ở đâu?
- 你的电话号码是多少? Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao? – Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
- 你喝茶还是喝咖啡? Nǐ hē chá háishì hē kāfēi? – Bạn uống trà hay cà phê?
- 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? – Bây giờ là mấy giờ?
- 你在哪个学校学习? Nǐ zài nǎ ge xuéxiào xuéxí? – Bạn học ở trường nào?
- 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén? – Bạn là người nước nào?