Luyện nói HSK4
- 你同意他的看法吗? Nǐ tóngyì tā de kànfǎ ma? – Bạn có đồng ý với quan điểm của anh ấy không?
- 如果你有时间,你会做什么? Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, nǐ huì zuò shénme? – Nếu bạn có thời gian, bạn sẽ làm gì?
- 你觉得租房子好还是买房子好?为什么? Nǐ juéde zū fángzi hǎo háishi mǎi fángzi hǎo? Wèishénme? – Bạn nghĩ thuê nhà tốt hơn hay mua nhà tốt hơn? Tại sao?
- 你最喜欢的一本书是什么?为什么? Nǐ zuì xǐhuān de yī běn shū shì shénme? Wèishénme? – Cuốn sách bạn thích nhất là gì? Vì sao?
- 你觉得工作重要还是生活重要? Nǐ juéde gōngzuò zhòngyào háishi shēnghuó zhòngyào? – Bạn nghĩ công việc quan trọng hay cuộc sống quan trọng hơn?
- 你喜欢一个人旅行还是和朋友一起旅行?为什么? Nǐ xǐhuān yī gè rén lǚxíng háishi hé péngyǒu yīqǐ lǚxíng? Wèishénme? – Bạn thích đi du lịch một mình hay đi với bạn bè? Vì sao?
- 你每天花多长时间上网?你主要做什么? Nǐ měitiān huā duō cháng shíjiān shàngwǎng? Nǐ zhǔyào zuò shénme? – Mỗi ngày bạn dùng Internet bao lâu? Chủ yếu để làm gì?
- 你觉得学历重要吗?为什么? Nǐ juéde xuélì zhòngyào ma? Wèishénme? – Bạn nghĩ bằng cấp có quan trọng không? Vì sao?
- 你跟家人之间的关系怎么样? Nǐ gēn jiārén zhījiān de guānxì zěnmeyàng? – Mối quan hệ giữa bạn và gia đình như thế nào?
- 你将来有什么计划? Nǐ jiānglái yǒu shénme jìhuà? – Kế hoạch tương lai của bạn là gì?