Luyện nói HSK3
- 你每天几点起床? Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng? – Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
- 你喜欢吃中国菜吗? Nǐ xǐhuān chī Zhōngguó cài ma? – Bạn có thích ăn món Trung Quốc không?
- 你怎么去学校? Nǐ zěnme qù xuéxiào? – Bạn đi học bằng cách nào?
- 你周末常常做什么? Nǐ zhōumò chángcháng zuò shénme? – Cuối tuần bạn thường làm gì?
- 你学汉语学了多长时间了? Nǐ xué Hànyǔ xué le duō cháng shíjiān le? – Bạn đã học tiếng Trung được bao lâu rồi?
- 你送过礼物给谁?是什么? Nǐ sòng guò lǐwù gěi shéi? Shì shénme? – Bạn đã từng tặng quà cho ai chưa? Quà gì?
- 你昨天晚上做了什么? Nǐ zuótiān wǎnshang zuò le shénme? – Tối hôm qua bạn làm gì?
- 你觉得学习汉语难吗? Nǐ juéde xuéxí Hànyǔ nán ma? – Bạn thấy học tiếng Trung có khó không?
- 你喜欢看电影吗?你最喜欢哪一部? Nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma? Nǐ zuì xǐhuān nǎ yī bù? – Bạn có thích xem phim không? Phim nào bạn thích nhất?
- 你怎么过生日? Nǐ zěnme guò shēngrì? – Bạn tổ chức sinh nhật như thế nào?