Luyện nói HSK2
- 你什么时候去北京? Nǐ shénme shíhou qù Běijīng? – Khi nào bạn đi Bắc Kinh?
- 你的生日是几月几号? Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? – Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
- 你喜欢看什么书? Nǐ xǐhuān kàn shénme shū? – Bạn thích đọc sách gì?
- 你每天怎么去公司? Nǐ měitiān zěnme qù gōngsī? – Mỗi ngày bạn đi đến công ty bằng cách nào?
- 谁教你汉语? Shéi jiāo nǐ Hànyǔ? – Ai dạy bạn tiếng Trung?
- 你正在做什么? Nǐ zhèngzài zuò shénme? – Bạn đang làm gì vậy?
- 你学汉语学了多长时间了? Nǐ xué Hànyǔ xué le duō cháng shíjiān le? – Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?
- 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnmeyàng? – Thời tiết hôm nay thế nào?
- 你为什么来中国? Nǐ wèishénme lái Zhōngguó? – Vì sao bạn đến Trung Quốc?