Luyện nói chủ đề trường học
- 你在哪个学校上学? Nǐ zài nǎ ge xuéxiào shàngxué? Bạn học ở trường nào
- 你们学校大不大?漂亮吗? Nǐmen xuéxiào dà bù dà? Piàoliang ma? Trường bạn có lớn không Có đẹp không
- 你的学校在哪儿?离你家远吗? Nǐ de xuéxiào zài nǎr? Lí nǐ jiā yuǎn ma? Trường bạn ở đâu Có xa nhà không
- 学校里有哪些设施?你最喜欢什么? Xuéxiào lǐ yǒu nǎxiē shèshī? Nǐ zuì xǐhuān shénme? Trong trường có những cơ sở vật chất gì Bạn thích nhất cái gì
- 你最喜欢学校里的哪一个地方?为什么? Nǐ zuì xǐhuān xuéxiào lǐ de nǎ yí ge dìfang? Wèishéme? Bạn thích nhất chỗ nào trong trường Vì sao
- 你每天上几节课?课程多不多? Nǐ měitiān shàng jǐ jié kè? Kèchéng duō bù duō? Mỗi ngày bạn học mấy tiết Lịch học có nhiều không
- 你最喜欢哪一门课?为什么? Nǐ zuì xǐhuān nǎ yì mén kè? Wèishéme? Bạn thích môn học nào nhất Vì sao
- 你最喜欢的老师是谁?他/她怎么样? Nǐ zuì xǐhuān de lǎoshī shì shéi? Tā zěnmeyàng? Giáo viên bạn thích nhất là ai Cô/Thầy ấy thế nào
- 你觉得老师严格吗?他们教得怎么样? Nǐ juéde lǎoshī yángé ma? Tāmen jiāo de zěnmeyàng? Bạn thấy thầy cô nghiêm khắc không Họ dạy thế nào
- 你在课堂上常常回答问题吗? Nǐ zài kètáng shàng chángcháng huídá wèntí ma? Bạn có thường xuyên phát biểu trong lớp không
- 你每天几点去上学?几点放学? Nǐ měitiān jǐ diǎn qù shàngxué? Jǐ diǎn fàngxué? Mỗi ngày bạn đi học và tan học lúc mấy giờ
- 你每天在学校吃午饭吗?吃什么? Nǐ měitiān zài xuéxiào chī wǔfàn ma? Chī shénme? Bạn có ăn trưa ở trường không Ăn gì
- 你和同学的关系怎么样?你有好朋友吗? Nǐ hé tóngxué de guānxì zěnmeyàng? Nǐ yǒu hǎo péngyǒu ma? Quan hệ với bạn cùng lớp của bạn thế nào Bạn có bạn thân không
- 你参加过什么学校活动?喜欢吗? Nǐ cānjiā guò shénme xuéxiào huódòng? Xǐhuān ma? Bạn đã từng tham gia hoạt động nào ở trường chưa Bạn có thích không
- 你觉得学校生活轻松还是紧张?为什么? Nǐ juéde xuéxiào shēnghuó qīngsōng háishì jǐnzhāng? Wèishéme? Bạn thấy đời sống học đường nhẹ nhàng hay căng thẳng Vì sao
- 你理想的学校是什么样的? Nǐ lǐxiǎng de xuéxiào shì shénme yàng de? Ngôi trường lý tưởng của bạn là như thế nào
- 你认为好的教育环境需要哪些条件? Nǐ rènwéi hǎo de jiàoyù huánjìng xūyào nǎxiē tiáojiàn? Bạn cho rằng môi trường giáo dục tốt cần điều kiện gì
- 你觉得中国的学校和你国家的学校有什么不同? Nǐ juéde Zhōngguó de xuéxiào hé nǐ guójiā de xuéxiào yǒu shénme bùtóng? Bạn thấy trường học Trung Quốc và nước bạn có gì khác nhau
- 你希望学校改变哪些地方?为什么? Nǐ xīwàng xuéxiào gǎibiàn nǎxiē dìfang? Wèishéme? Bạn mong muốn trường thay đổi điều gì Vì sao
- 请谈谈你对“快乐学习”的看法。 Qǐng tán tán nǐ duì “kuàilè xuéxí” de kànfǎ Hãy chia sẻ ý kiến của bạn về việc “học tập vui vẻ”
- 你在哪儿上学? Nǐ zài nǎr shàngxué? Bạn học ở đâu
- 你的学校叫什么名字? Nǐ de xuéxiào jiào shénme míngzi? Trường bạn tên là gì
- 你喜欢你的学校吗? Nǐ xǐhuān nǐ de xuéxiào ma? Bạn có thích trường của mình không
- 你每天几点去上学? Nǐ měitiān jǐ diǎn qù shàngxué? Mỗi ngày bạn đi học lúc mấy giờ
- 你几点放学? Nǐ jǐ diǎn fàngxué? Mấy giờ bạn tan học
- 你最喜欢哪一门课? Nǐ zuì xǐhuān nǎ yì mén kè? Bạn thích môn học nào nhất
- 你喜欢数学吗? Nǐ xǐhuān shùxué ma? Bạn có thích môn toán không
- 你有几个老师? Nǐ yǒu jǐ gè lǎoshī? Bạn có mấy thầy cô giáo
- 你喜欢你的老师吗? Nǐ xǐhuān nǐ de lǎoshī ma? Bạn có thích giáo viên của mình không
- 你有几个同学? Nǐ yǒu jǐ gè tóngxué? Bạn có bao nhiêu bạn học
- 你和同学常常一起做什么? Nǐ hé tóngxué chángcháng yīqǐ zuò shénme? Bạn và bạn học thường làm gì cùng nhau
- 你在学校吃午饭吗? Nǐ zài xuéxiào chī wǔfàn ma? Bạn có ăn trưa ở trường không
- 你们学校大不大? Nǐmen xuéxiào dà bù dà? Trường của các bạn có lớn không
- 你喜欢上学还是放假?为什么? Nǐ xǐhuān shàngxué háishì fàngjià? Wèishéme? Bạn thích đi học hay nghỉ lễ hơn Vì sao