Luyện nói chủ đề phỏng vấn
- 你有工作经验吗? Nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn ma? 👉 Bạn có kinh nghiệm làm việc không
- 你现在有工作吗? Nǐ xiànzài yǒu gōngzuò ma? 👉 Hiện tại bạn đang đi làm chưa
- 你喜欢什么样的工作? Nǐ xǐhuān shénme yàng de gōngzuò? 👉 Bạn thích loại công việc như thế nào
- 你能从几点到几点工作? Nǐ néng cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn gōngzuò? 👉 Bạn có thể làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ
- 你为什么想来我们公司工作? Nǐ wèishéme xiǎng lái wǒmen gōngsī gōngzuò? 👉 Tại sao bạn muốn làm việc tại công ty chúng tôi
- 你以前在哪里工作过? Nǐ yǐqián zài nǎlǐ gōngzuò guò? 👉 Bạn từng làm việc ở đâu
- 你的专业是什么? Nǐ de zhuānyè shì shénme? 👉 Ngành học của bạn là gì
- 你觉得你最大的优点是什么? Nǐ juéde nǐ zuì dà de yōudiǎn shì shénme? 👉 Ưu điểm lớn nhất của bạn là gì
- 你毕业于哪所大学? Nǐ bìyè yú nǎ suǒ dàxué? 👉 Bạn tốt nghiệp đại học nào
- 你觉得自己适合这个职位吗?为什么? Nǐ juéde zìjǐ shìhé zhège zhíwèi ma? Wèishéme? 👉 Bạn nghĩ bạn phù hợp với vị trí này không? Vì sao
- 如果有压力,你会怎么处理? Rúguǒ yǒu yālì, nǐ huì zěnme chǔlǐ? 👉 Nếu có áp lực, bạn sẽ xử lý thế nào
- 你更喜欢独立工作还是团队合作? Nǐ gèng xǐhuān dúlì gōngzuò háishì tuánduì hézuò? 👉 Bạn thích làm việc độc lập hay theo nhóm
- 你期望的工资是多少? Nǐ qīwàng de gōngzī shì duōshǎo? 👉 Mức lương bạn mong muốn là bao nhiêu
- 你怎么看待“加班文化”?你能接受加班吗? Nǐ zěnme kàndài “jiābān wénhuà”? Nǐ néng jiēshòu jiābān ma? 👉 Bạn nghĩ gì về “văn hóa làm thêm giờ”? Bạn có thể chấp nhận làm thêm không
- 你认为一个好领导应该有什么样的能力? Nǐ rènwéi yí gè hǎo lǐngdǎo yīnggāi yǒu shénme yàng de nénglì? 👉 Theo bạn một người lãnh đạo tốt cần có những năng lực gì
- 如果你和同事意见不同,你怎么解决? Rúguǒ nǐ hé tóngshì yìjiàn bùtóng, nǐ zěnme jiějué? 👉 Nếu bạn và đồng nghiệp có ý kiến khác nhau, bạn sẽ giải quyết thế nào